Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
/
凝炼
凝炼
ngưng luyện
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
- 。
Ngôn ngữ bài viết của anh ấy rất súc tích.
- 貳形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
- 。
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
- 參形tính từ
súc tích; cô đọng(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凝炼
Phồn thể凝煉
ngưng luyện
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
- 。
Ngôn ngữ bài viết của anh ấy rất súc tích.
- 貳形tính từ
súc tích; cô đọng; ngắn gọn mà sâu sắc(kế thừa)
- 。
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
- 參形tính từ
súc tích; cô đọng(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định