凑付

凑付
còufu
thấu phó

tạm bợ; chắp vá; làm qua loa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm bợ; chắp vá; làm qua loa

    • Chúng tôi ăn vội một bữa cơm.

  2. động từ

    tạm dùng; đối phó tạm thời

    • Chúng tôi chỉ có thể ăn tạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.