减贫

减贫
jiǎnpín
giảm bần

giảm nghèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm nghèo

    • Giảm nghèo là mục tiêu của chúng tôi.

  2. động từ

    giảm nghèo; xóa đói giảm nghèo

    • Giảm nghèo là mục tiêu của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.