减碳

减碳
jiǎntàn
giảm thán

giảm phát thải carbon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm phát thải carbon

    • Chúng ta nên giảm lượng khí thải carbon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.