减摇鳍

减摇鳍
jiǎnyáo
giảm dao kỳ

vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vây ổn định (thiết bị giảm lắc trên tàu)

    • Con tàu này đã lắp đặt vây ổn định.

  2. danh từ

    vây ổn định chống lắc (thiết bị giảm lắc trên tàu)

    • Con tàu này đã lắp đặt bộ ổn định chống lật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.