减掉

减掉
jiǎndiào
giảm điệu

trừ đi; bớt đi

2 nghĩa#37301
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ đi; bớt đi

    • Xin hãy trừ đi con số này.

  2. động từ

    giảm (cân); bớt đi

    • Tôi cần giảm một ít cân nặng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.