减员

减员
jiǎnyuán
giảm viên

giảm biên chế; cắt giảm nhân sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm biên chế; cắt giảm nhân sự

    • Công ty quyết định giảm biên chế.

  2. động từ

    giảm biên chế; cắt giảm nhân sự

    • Công ty đã giảm nhân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.