减俸

减俸
jiǎnfèng
giảm bổng

giảm lương; cắt giảm bổng lộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm lương; cắt giảm bổng lộc

    • Công ty quyết định giảm lương cho nhân viên.

  2. động từ

    giảm lương; giảm bổng lộc

    • Anh ấy bị giảm lương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.