减价

减价
jiǎnjià
giảm giá

giảm giá; hạ giá

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Cửa hàng này đang giảm giá.

  2. động từ

    chiết khấu; quy về hiện tại

  3. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Bộ quần áo này đã giảm giá rồi.

  4. động từ

    giảm giá; hạ giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.