凌云

凌云
língyún
lăng vân

chạm mây; vút cao; cao ngút trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chạm mây; vút cao; cao ngút trời

    • Anh ấy có chí hướng cao cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.