凉粉

凉粉
liángfěn
lương phấn

thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch đông sương; mì lạnh làm từ tinh bột (món ăn Trung Quốc)

    • Tôi thích ăn lương phấn.

  2. danh từ

    thạch; bột lọc lạnh (món ăn Trung Quốc làm từ tinh bột, ăn lạnh)

    • Tôi thích ăn thạch sương sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.