准备金

准备金
zhǔnbèijīn
chuẩn bị kim

quỹ dự trữ; quỹ dự phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ dự trữ; quỹ dự phòng

    • Công ty có đủ quỹ dự trữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.