凄惋

凄惋
wǎn
thê oản

thê lương; bi ai; não nùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thê lương; bi ai; não nùng

    • Tiếng hát của cô ấy thê oản động lòng người.

  2. tính từ

    thê lương; bi ai; thảm thiết

    • Giọng hát của cô ấy bi thương và cảm động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.