凄哀

凄哀
āi
thê ai

hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • Anh ấy hát một bài hát thê lương.

  2. tính từ

    buồn thảm; thê lương

    • Cô ấy hát những bài hát buồn thảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.