凄厉

凄厉
thê lệ

thê lương và the thé; (âm thanh) ai oán, rợn người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thê lương và the thé; (âm thanh) ai oán, rợn người

    • Cô ấy phát ra tiếng kêu thê lương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.