净零

净零
jìnglíng
tịnh linh

phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát thải ròng bằng không; trung hòa carbon

    • Chúng tôi đang nỗ lực để đạt được phát thải ròng bằng không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.