净值

净值
jìngzhí
tịnh trị

giá trị ròng; tài sản thuần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị ròng; tài sản thuần

    • Giá trị ròng của quỹ này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    giá trị ròng; tài sản ròng

    • Giá trị ròng của công ty này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.