Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻穿
冻穿
đông xuyên
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
- 。
Tay anh ấy bị tê cóng.
- 貳名danh từ
nứt nẻ da do lạnh; nẻ da mùa đông
- 。
Anh ấy bị đông xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
冻穿
Phồn thể凍穿
đông xuyên
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
- 。
Tay anh ấy bị tê cóng.
- 貳名danh từ
nứt nẻ da do lạnh; nẻ da mùa đông
- 。
Anh ấy bị đông xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định