冻硬

冻硬
dòngyìng
đông ngạnh

đóng băng cứng; đông cứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng băng cứng; đông cứng

    • Nước đã đông cứng rồi.

  2. tính từ

    cứng đờ vì lạnh; đông cứng

    • Thời tiết lạnh quá, nước đóng băng cứng hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.