Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻害
冻害
đông hại
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
- 。
Thiệt hại do đóng băng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冻害
Phồn thể凍害
đông hại
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
- 。
Thiệt hại do đóng băng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định