冻害

冻害
dònghài
đông hại

thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)

    • Thiệt hại do đóng băng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.