冻伤

冻伤
dòngshāng
đông thương

tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh

    • Tay anh ấy bị tê cóng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.