Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻伤
冻伤
đông thương
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
- 。
Tay anh ấy bị tê cóng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冻伤
Phồn thể凍傷
đông thương
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tê cóng; bỏng lạnh; vết thương do lạnh
- 。
Tay anh ấy bị tê cóng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định