冷语冰人

冷语冰人
lěngbīngrén
lạnh ngữ băng nhân

lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói lạnh lùng làm người khác tổn thương [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những lời khó nghe, nên không có bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.