冷藏箱

冷藏箱
lěngcángxiāng
lạnh tàng rương

thùng lạnh; thùng bảo quản lạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng lạnh; thùng bảo quản lạnh

    • Cái thùng lạnh này rất nhỏ.

  2. danh từ

    hộp/thùng bảo quản lạnh; thùng đá

    • Cái tủ lạnh này rất nhỏ.

  3. danh từ

    hộp/thùng lạnh; thùng bảo quản lạnh

    • Cái thùng lạnh này có thể đựng được nhiều đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.