冷盘

冷盘
lěngpán
lạnh bàn

món nguội; đĩa khai vị lạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món nguội; đĩa khai vị lạnh

    • Tôi thích ăn món nguội.

  2. danh từ

    đĩa nguội; thức ăn nguội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.