冷气

冷气
lěng
lạnh khí

điều hòa không khí; máy lạnh

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#25057
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều hòa không khí; máy lạnh

    • Phòng này có điều hòa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. danh từ

    khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)

    • Trong phòng có điều hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.