冷房

冷房
lěngfáng
lạnh phòng

phòng lạnh; điều hòa không khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng lạnh; điều hòa không khí

    • Trong phòng lạnh rất thoải mái.

  2. danh từ

    phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh

    • Phòng này có máy lạnh không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.