冷僻

冷僻
lěng
lạnh tích

ít người biết; hẻo lánh; (của từ ngữ) hiếm gặp, khó hiểu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. ít người biết; hẻo lánh; (của từ ngữ) hiếm gặp, khó hiểu

  2. tính từ

    vắng vẻ; hẻo lánh; (chữ, từ) ít gặp; hiếm thấy

    • Nơi này rất hoang vắng.

  3. tính từ

    ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)

    • Từ này rất ít dùng.

  4. tính từ

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.