- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
bất ngờ; không ngờ
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không đề phòng; đột ngột
bất ngờ; không phòng bị; đột ngột
bất ngờ; đột ngột; không ngờ tới
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
bất ngờ; không ngờ
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không đề phòng; đột ngột
bất ngờ; không phòng bị; đột ngột
bất ngờ; đột ngột; không ngờ tới
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.