冷不防

冷不防
lěngbufáng
lạnh bất phòng

bất ngờ; không ngờ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    • Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.

  2. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

  3. trạng từ

    bất ngờ; không đề phòng; đột ngột

  4. bất ngờ; không phòng bị; đột ngột

  5. trạng từ

    bất ngờ; đột ngột; không ngờ tới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.