况味

况味
kuàngwèi
huống vị

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc đời.

  2. danh từ

    khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)

    • Anh ấy thích bầu không khí này.

  3. danh từ

    tâm trạng; hứng thú; vẻ

    • Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.