Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
冠军赛
冠军赛
quán quân tái
giải vô địch; cuộc thi tranh ngôi vô địch
1 nghĩa#25054
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải vô địch; cuộc thi tranh ngôi vô địch
- 。
Họ đã thắng giải vô địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
冠军赛
Phồn thể冠軍賽
quán quân tái
giải vô địch; cuộc thi tranh ngôi vô địch
1 nghĩa#25054
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giải vô địch; cuộc thi tranh ngôi vô địch
- 。
Họ đã thắng giải vô địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]