/
决策
决策
quyết sách
ra quyết định; quyết sách
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15730
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ra quyết định; quyết sách
- 。
Đây là một quyết sách quan trọng.
- 貳名danh từ
quyết sách; ra quyết định chiến lược
- 參动động từ
đưa ra quyết sách; hoạch định chính sách
- 。
Quyết sách này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
ra quyết định; hoạch định chính sách
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
决策
Phồn thể決策
quyết sách
ra quyết định; quyết sách
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#15730
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ra quyết định; quyết sách
- 。
Đây là một quyết sách quan trọng.
- 貳名danh từ
quyết sách; ra quyết định chiến lược
- 參动động từ
đưa ra quyết sách; hoạch định chính sách
- 。
Quyết sách này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
ra quyết định; hoạch định chính sách
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định