冲锋陷阵

冲锋陷阵
chōngfēngxiànzhèn
xung phong hãm trận

xông pha trận mạc; xung phong hãm trận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xông pha trận mạc; xung phong hãm trận [thành ngữ]

    • Họ xung phong hãm trận, rất dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.