冲账

冲账
chōngzhàng
xung trướng

bù trừ sổ sách; khấu trừ (kế toán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bù trừ sổ sách; khấu trừ (kế toán)

    • Xin hãy cân đối số tiền này.

  2. động từ

    bút toán đảo ngược; xóa sổ (kế toán)

    • Khoản tiền này có thể được ghi đảo.

  3. động từ

    xóa sổ; xóa bỏ; gạch nợ

    • Khoản tiền này có thể được xóa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.