冲击钻

冲击钻
chōngzuàn
xung kích khoan

máy khoan búa; máy khoan xung kích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy khoan búa; máy khoan xung kích

    • Anh ấy dùng máy khoan tường để khoan một lỗ trên tường.

  2. danh từ

    máy khoan búa; khoan đục

    • Anh ấy đã mua một cái máy khoan búa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.