Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰糖
冰糖
băng đường
đường phèn; đường cục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường phèn; đường cục
- 。
Tôi thích dùng đường phèn để làm món tráng miệng.
- 貳名danh từ
đường phèn; kẹo đường phèn
- 。
Tôi thích ăn kẹo đường phèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
冰糖
Phồn thể冰
băng đường
đường phèn; đường cục
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường phèn; đường cục
- 。
Tôi thích dùng đường phèn để làm món tráng miệng.
- 貳名danh từ
đường phèn; kẹo đường phèn
- 。
Tôi thích ăn kẹo đường phèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định