冰糖

冰糖
bīngtáng
băng đường

đường phèn; đường cục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường phèn; đường cục

    • Tôi thích dùng đường phèn để làm món tráng miệng.

  2. danh từ

    đường phèn; kẹo đường phèn

    • Tôi thích ăn kẹo đường phèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.