冰碛

冰碛
bīng
băng thích

tích đất băng; moraine (địa lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tích đất băng; moraine (địa lý)

    • Băng tích được hình thành do hoạt động của sông băng.

  2. tảng đá vụn do băng hà; moraine

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.