Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰碛
冰碛
băng thích
tích đất băng; moraine (địa lý)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tích đất băng; moraine (địa lý)
- 。
Băng tích được hình thành do hoạt động của sông băng.
- 貳
tảng đá vụn do băng hà; moraine
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰碛
Phồn thể冰磧
băng thích
tích đất băng; moraine (địa lý)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tích đất băng; moraine (địa lý)
- 。
Băng tích được hình thành do hoạt động của sông băng.
- 貳
tảng đá vụn do băng hà; moraine
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định