冰砖

冰砖
bīngzhuān
băng chuyên

kem hộp; kem cây (dạng khối)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kem hộp; kem cây (dạng khối)

    • Tôi thích ăn kem cây.

  2. danh từ

    viên kem hình hộp; gạch đá

    • Ăn kem cây vào mùa hè rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.