冰清玉洁

冰清玉洁
bīngqīngjié
băng thanh ngọc khiết

trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]

    • Cô ấy trong trắng như băng ngọc, không vướng bụi trần.

  2. tính từ

    trong trắng như băng ngọc; phẩm hạnh thanh cao tinh khiết [thành ngữ]

    • Cô ấy trong sạch không tì vết, không ai có thể chỉ trích cô ấy.

  3. tính từ

    trong trắng như băng như ngọc; thanh khiết, liêm khiết [thành ngữ]

    • Cô ấy trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.