Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
冰清玉洁
trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong trắng như băng ngọc, không vướng bụi trần.
- 貳形tính từ
trong trắng như băng ngọc; phẩm hạnh thanh cao tinh khiết [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong sạch không tì vết, không ai có thể chỉ trích cô ấy.
- 參形tính từ
trong trắng như băng như ngọc; thanh khiết, liêm khiết [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong trắng như băng ngọc; thanh khiết trinh bạch [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong trắng như băng ngọc, không vướng bụi trần.
- 貳形tính từ
trong trắng như băng ngọc; phẩm hạnh thanh cao tinh khiết [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong sạch không tì vết, không ai có thể chỉ trích cô ấy.
- 參形tính từ
trong trắng như băng như ngọc; thanh khiết, liêm khiết [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy trong sạch, không bao giờ cãi vã với ai.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định