Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰河
冰河
băng hà
sông băng; băng hà
1 nghĩa#11168
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông băng; băng hà
中被冰雪覆盖的山谷河流,流动缓慢bèi bīngxuě fùgài de shāngu héliú,liúdòng huǎnman
- 。
Sông băng đang tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
冰河
Phồn thể冰
băng hà
sông băng; băng hà
1 nghĩa#11168
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông băng; băng hà
中被冰雪覆盖的山谷河流,流动缓慢bèi bīngxuě fùgài de shāngu héliú,liúdòng huǎnman
- 。
Sông băng đang tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định