冰河

冰河
bīng
băng hà

sông băng; băng hà

1 nghĩa#11168
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông băng; băng hà

    被冰雪覆盖的山谷河流,流动缓慢bèi bīngxuě fùgài de shāngu héliú,liúdòng huǎnman

    • Sông băng đang tan chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.