冰棍儿

冰棍儿
bīnggùnr
băng côn nhi

que kem; kem que

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que kem; kem que

    • Mùa hè tôi thích ăn kem que.

  2. danh từ

    que kem; cây kem

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.