冰店

冰店
bīngdiàn
băng điếm

tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm đồ lạnh; tiệm chè đá (đặc biệt phục vụ đá bào và các món ngọt lạnh) (Đài Loan)

    • Món đá bào ở tiệm kem này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.