/
冯友兰
冯友兰
phùng hữu lan
Phùng Hữu Lan (1895–1990), triết gia Trung Quốc nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phùng Hữu Lan (1895–1990), triết gia Trung Quốc nổi tiếng
- 。
Phùng Hữu Lan là một nhà triết học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
冯友兰
Phồn thể馮友蘭
phùng hữu lan
Phùng Hữu Lan (1895–1990), triết gia Trung Quốc nổi tiếng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phùng Hữu Lan (1895–1990), triết gia Trung Quốc nổi tiếng
- 。
Phùng Hữu Lan là một nhà triết học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn