Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
/
冬季
冬季
đông quý
mùa đông
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11068
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa đông
中一年中最冷的季节,从十二月到二月yī nián zhōng zuì lěng de jìjié, cóng shí'èr yuè dào èr yuè
- 。
Tôi thích mùa đông.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa đông đang đến.
- 。
Mùa đông đang tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
冬季
Phồn thể冬
đông quý
mùa đông
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11068
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa đông
中一年中最冷的季节,从十二月到二月yī nián zhōng zuì lěng de jìjié, cóng shí'èr yuè dào èr yuè
- 。
Tôi thích mùa đông.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mùa đông đang đến.
- 。
Mùa đông đang tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định