冥想

冥想
míngxiǎng
minh tưởng

thiền định; thiền; suy tưởng sâu

2 nghĩa#18902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiền định; thiền; suy tưởng sâu

    • Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.

  2. động từ

    thiền định; suy tư sâu lắng

    • Tôi thiền mười phút mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.