Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
冥想
冥想
minh tưởng
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
2 nghĩa#18902
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
- 。
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
- 貳动động từ
thiền định; suy tư sâu lắng
- 。
Tôi thiền mười phút mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冥想
Phồn thể冥
minh tưởng
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
2 nghĩa#18902
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiền định; thiền; suy tưởng sâu
- 。
Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.
- 貳动động từ
thiền định; suy tư sâu lắng
- 。
Tôi thiền mười phút mỗi ngày.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]