Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
冤有头,债有主
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]
- ,。
Mọi oan ức đều có người chịu trách nhiệm, mọi món nợ đều có chủ nợ.
- 貳名danh từ
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (không nên liên lụy người vô can) [thành ngữ]
- ,。
Oan có đầu, nợ có chủ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]
- ,。
Mọi oan ức đều có người chịu trách nhiệm, mọi món nợ đều có chủ nợ.
- 貳名danh từ
oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (không nên liên lụy người vô can) [thành ngữ]
- ,。
Oan có đầu, nợ có chủ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]