冤有头,债有主

冤有头,债有主
yuānyǒutóu,zhàiyǒuzhǔ

oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (mỗi mối oan đều có kẻ chịu trách nhiệm) [thành ngữ]

    • Mọi oan ức đều có người chịu trách nhiệm, mọi món nợ đều có chủ nợ.

  2. danh từ

    oan có đầu mối, nợ có chủ nợ (không nên liên lụy người vô can) [thành ngữ]

    • Oan có đầu, nợ có chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.