Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
冠脉循环
冠脉循环
quan mạch tuần hoàn
tuần hoàn vành (tuần hoàn động mạch vành tim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần hoàn vành (tuần hoàn động mạch vành tim)
- 。
Tuần hoàn mạch vành là nguồn cung cấp máu cho tim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冠脉循环
Phồn thể冠脈循環
quan mạch tuần hoàn
tuần hoàn vành (tuần hoàn động mạch vành tim)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần hoàn vành (tuần hoàn động mạch vành tim)
- 。
Tuần hoàn mạch vành là nguồn cung cấp máu cho tim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]