写信

写信
xiěxìn
tả tín

viết thư

1 nghĩa#4763
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viết thư

    用笔把话写在纸上,然后寄给别人yòng bǐ bǎ huà xiě zài zhǐ shang, ránhòu jì gěi biérén

    • Tôi viết thư cho anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(mái che, tấm phủ)BỘ
  • dữ(ban cho, trao cho)HỘI Ý

Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.