再生父母

再生父母
zàishēng
tái sinh phụ mẫu

ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]

    • Đối với tôi, anh ấy như cha mẹ tái sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.