再制纸

再制纸
zàizhìzhǐ
tái chế chỉ

giấy tái chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy tái chế

    • Giấy tái chế có thể giảm việc chặt cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.