Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼课
兼课
kiêm khoá
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm nhiệm dạy học.
- 貳动động từ
dạy kiêm; dạy thêm giờ (ở nhiều nơi)
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm việc dạy học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
兼课
Phồn thể兼課
kiêm khoá
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm nhiệm dạy học.
- 貳动động từ
dạy kiêm; dạy thêm giờ (ở nhiều nơi)
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm việc dạy học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.