兼课

兼课
jiān
kiêm khoá

dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dạy thêm giờ; dạy kiêm nhiệm

    • Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm nhiệm dạy học.

  2. động từ

    dạy kiêm; dạy thêm giờ (ở nhiều nơi)

    • Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm việc dạy học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.